[2026] Bảng giá [Mới nhất] đất ở, đất thổ cư Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Mục lục
| STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường (Từ) | Đoạn đường (Đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Dương Vương | Nguyễn Trãi | Trần Khánh Dư | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 2 | Ấp Bắc | Tô Hiệu | Ba Tơ | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 3 | Âu Cơ | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 4 | Ba Tơ | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 5 | Bạch Đằng | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thiện Thuật | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 6 | Bến Chợ | Nguyễn Hồng Sơn | Căn hộ chung cư số G16 | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 | ||
| 7 | Biệt Thự | Trần Phú | Tố Hiến Thành nối dài | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 |
| 8 | Bình Giã | Việt Bắc | Khe Sanh | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 9 | Bùi Thị Xuân | Lê Thánh Tôn | Lê Quý Đôn | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 10 | Cao Bá Quát | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 11 | Chi Lăng | Lạc Long Quân | Âu Cơ | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 12 | Chương Dương | Hồ Xuân Hương | Cửu Long | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
| 13 | Chu Văn An | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 14 | Đường Chợ Đầm | Hai Bà Trưng | Nguyễn Hồng Sơn | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 |
| 15 | Cô Bắc | Huỳnh Thúc Kháng | Lê Quý Đôn | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 16 | Cổ Loa | Cao Bá Quát | Âu Cơ | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 17 | Cửu Long | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
| 18 | Chí Linh | hẻm 29 Lê Hồng Phong | Cuối đường | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 19 | Dã Tượng | Trần Phú | Võ Thị Sáu | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 20 | Đặng Huy Trứ | Tô Hiệu | Đông Khê | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 21 | Đào Duy Từ | Thống Nhất | Lý Thánh Tôn | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 22 | Đề Pô | Nguyễn Trãi | Cổng chào Vườn Dương | 16,380,000 | 9,828,000 | 8,190,000 | 4,095,000 | 2,184,000 |
| 23 | Đinh Tiên Hoàng | Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
| 24 | Đô Lương | Trần Bình Trọng | Ngô Gia Tự | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
| 25 | Đô Lương | Ngô Gia Tự | Cuối đường (thửa 121 tờ 12) | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 26 | Đông Du | Tố Hữu | Nguyễn Khanh | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 27 | Đông Khê | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 28 | Đống Đa | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 29 | Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 30 | Định Cư | Trần Nguyên Hãn | Cuối đường (thửa 451 tờ 10) | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 31 | Đường 2/4 | Trần Quý Cáp | Nam Cầu Hà Ra | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 |
| 32 | Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) | Căn hộ chung cư số A8 và G18 | Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) | Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 | ||
| 33 | Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn | Hai Bà Trưng | Tòa nhà Chợ Tròn | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
| 34 | Đường QH D1 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
| 35 | Đường QH D2 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
| 36 | Đường QH D3 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
| 37 | Đường QH D4 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
| 38 | Đường Hoàng Lê Thường | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch | Lê Thanh Nghị | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
| 39 | Đường QH D5 (2) | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch | Lê Thanh Nghị | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
| 40 | Đường vòng Núi Chụt | Đồn Biên phòng | Giáp đường Võ Thị Sáu | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | 2,496,000 |
| 41 | Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự | Nguyễn Hữu Huân | Trương Định | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 42 | Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh | Trần Quang Khải | Tuệ Tĩnh | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 43 | Đoạn nối Ngô Gia Tự - Cửu Long | Ngã tư Ngô Gia Tự - Trương Định | Trần Nhật Duật | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
| 44 | Đường số 1 Máy nước | Lê Hồng Phong | Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 45 | Đường Trần Văn Quang | Lê Hồng Phong | Đường sắt | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 46 | Đường 1A - P.Phước Tân | Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) | Đường sắt | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 47 | Đường số 3 Quốc Tuấn | Lê Hồng Phong | Hết nhà số 66 Quốc Tuấn | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 48 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
| Phan Chu Trinh | Hoàng Hoa Thám | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 | ||
| 49 | Hà Ra | Đường 2/4 | Nguyễn Thái Học | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 50 | Hà Thanh | Đường 2/4 | Trần Quý Cáp | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
| 51 | Hàn Thuyên | Phan Bội Châu | Pasteur | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
| 52 | Hàng Cá | Phan Bội Châu | Xương Huân | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 53 | Hát Giang | Hồ Xuân Hương | Vân Đồn | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
| 54 | Hiền Lương | Hồng Lĩnh | Cửu Long | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
| 55 | Hoa Lư | Hồng Bàng | Huỳnh Thúc Kháng | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 56 | Hồ Xuân Hương | Trần Nhật Duật | Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
| Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ | Lê Hồng Phong | 10,920,000 | 6,552,000 | 5,460,000 | 2,730,000 | 1,911,000 | ||
| 57 | Hồng Bàng | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
| 58 | Hồng Lĩnh | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 59 | Hoàn Kiếm | Cửu Long | Hồ Xuân Hương | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 60 | Hoàng Diệu | Trần Phú | Nguyễn Thị Định | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 61 | Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tôn | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 |
| 62 | Hoàng Văn Thụ | Hàn Thuyên | Trần Đường | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
| 63 | Hoàng Sa | Dã Tượng | Đường Phước Long | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | 2,496,000 |
| 64 | Hương Giang | Trần Nhật Duật | Nhà số 09-nhà ông Phùng | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
| 65 | Hương Sơn | Vân Đồn | Trần Thị Tính | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
| 66 | Hùng Vương | Lê Thánh Tôn | Trần Quang Khải | 89,100,000 | 37,440,000 | 31,200,000 | 15,600,000 | 7,020,000 |
| 67 | Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 68 | Khe Sanh | Tô Hiệu | Việt Bắc | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 69 | Kiến Thiết | Trần Nhật Duật | Định Cư | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 70 | Lạc An | Lê Hồng Phong | Tân An | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
| 71 | Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi | Ngã 3-nhà số 267 | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 |
| 72 | Lam Sơn | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 73 | Lãn Ông | Hoàng Văn Thụ | Phan Bộ Châu | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 74 | Lê Chân | Cao Bá Quát | Lạc Long Quân | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 75 | Lê Lai | Yết Kiêu | Lê Thành Phương | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 76 | Lê Lợi | Trần Phú | Phan Bội Châu | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
| 77 | Lê Đại Hành | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 78 | Lê Quý Đôn | Bùi Thị Xuân | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 79 | Lê Thanh Nghị | Dã Tượng | Nguyễn Lộ Trạch | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
| Tô Hiệu | Ba Tơ | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 | ||
| 80 | Lê Thánh Tôn | Trần Phú | Ngã Sáu | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 |
| 81 | Lương Nhữ Học | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
| 82 | Lý Quốc Sư | Đường 2/4 | Nguyễn Thái Học | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
| 83 | Lý Thánh Tôn | Đào Duy Từ | Quang Trung | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
| Yersin | Ngã Sáu | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 | ||
| 84 | Lý Thường Kiệt | Chợ Đầm | Phan Đình Phùng | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 85 | Lý Tự Trọng | Trần Phú | Ngã Sáu | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
| 86 | Mạc Đĩnh Chi | Huỳnh Thúc Kháng | Phù Đổng | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 87 | Mê Linh | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 |
| 88 | Ngô Gia Tự | Lê Thánh Tôn | Bạch Đằng | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
| Bạch Đằng | Trương Định | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 | ||
| 89 | Ngô Đức Kế | Huỳnh Thúc Kháng | Trương Định | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 90 | Ngô Quyền | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Lợi | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
| 91 | Ngô Thời Nhiệm | Tô Hiến Thành | Mê Linh | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 |
| 92 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Phú | Phan Đình Phùng | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| Phan Đình Phùng | Bến Chợ | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 | ||
| 93 | Nguyễn Chánh | Trần Phú | Đinh Tiên Hoàng | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
| 94 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trường Tộ | Bến Chợ | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 95 | Nguyễn Du | Phan Chu Trinh | Phan Bội Châu | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 96 | Nguyễn Gia Thiều | Thống Nhất | Trần Quý Cáp | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 97 | Nguyễn Hồng Sơn | Sinh Trung | Bến Chợ | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 98 | Nguyễn Hữu Huân | Nguyễn Trãi | Ngô Thời Nhiệm | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 99 | Nguyễn Hữu Thoại | Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) | Nguyễn Văn Thành | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
| 100 | Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng | Lý Quốc Sư | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
| Lý Quốc Sư | Nguyễn Hồng Sơn | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 | ||
| Nguyễn Hồng Sơn | Hà Ra | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 | ||
| Hà Ra | Cuối đường | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 | ||
| 101 | Nguyễn Thiện Thuật | Lê Thánh Tôn | đoạn 86 Trần Phú | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 |
| Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật | Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp BV Quân y 87) | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 | ||
| 102 | Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Phú | Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
| Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) | Vân Đồn | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 | ||
| 103 | Nguyễn Trãi | Ngã Sáu | Cao Bá Quát | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
| 104 | Nguyễn Trường Tộ | Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 105 | Nguyễn Trung Trực | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 106 | Nguyễn Lộ Trạch | Dã Tượng | Phạm Phú Thứ | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
| 107 | Nguyễn Văn Thành | Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
| 108 | Nhật Lệ | Trần Nhật Duật | Hương Sơn | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
| 109 | Nhị Hà | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 110 | Núi Một | Ngã 6 Nhà thờ Núi | Huỳnh Thúc Kháng | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 111 | Pasteur | Phan Chu Trinh | Yersin | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
| 112 | Phạm Hồng Thái | Trần Quý Cáp | Lý Quốc Sư | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 113 | Phạm Ngũ Lão | Pasteur | Hàn Thuyên | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 114 | Phạm Phú Thứ | Trường Sơn | Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
| 115 | Phan Bội Châu | Ngô Quyền | Phan Đình Phùng | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
| Phan Đình Phùng | Thống Nhất | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 | ||
| 116 | Phan Chu Trinh | Trần Phú | Lê Lợi | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 |
| Lê Lợi | Đào Duy Từ | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 | ||
| 117 | Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 118 | Phan Văn Trị | Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) | Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
| 119 | Phan Vinh | Dã Tượng | Hoàng Sa | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | 2,496,000 |
| 120 | Phương Câu | Thống Nhất | Phan Chu Trinh | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
| 121 | Phước Long | Lê Thanh Nghị | Võ Thị Sáu | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
| 122 | Phù Đổng | Ngô Gia Tự | Nguyễn Trãi | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 123 | Phùng Khắc Khoan | Tân Viên | Lê Hồng Phong | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 124 | Quang Trung | Thống Nhất | Yersin | 84,645,000 | 35,568,000 | 29,640,000 | 14,820,000 | 6,669,000 |
| Yersin | Lý Tự Trọng | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 | ||
| Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 84,645,000 | 35,568,000 | 29,640,000 | 14,820,000 | 6,669,000 | ||
| 125 | Sinh Trung | Thống Nhất | Đường 2/4 | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
| 126 | Tân Viên | Cửu Long | Vân Đồn | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
| 127 | Tân Trào (khu Thánh Gia) | Đông Khê | Tô Hiệu | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 128 | Tân Trang | Nguyễn Hồng Sơn | Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 17,550,000 | 10,530,000 | 8,775,000 | 4,387,500 | 2,340,000 |
| 129 | Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Thái Học | Sinh Trung | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 130 | Thái Nguyên | Ngã Sáu | Lê Hồng Phong | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
| 131 | Thất Khê | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 132 | Thi Sách | Trần Nhật Duật | Sân vận động Phước Hòa | 16,380,000 | 9,828,000 | 8,190,000 | 4,095,000 | 2,184,000 |
| 133 | Tô Hiến Thành | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thị Minh Khai | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 134 | Tô Hiệu | Võ Thị Sáu | Trần Phú | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| 135 | Tôn Đản | Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối đường | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 136 | Trần Bình Trọng | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Nhật Duật | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 137 | Trần Hưng Đạo | Yersin | Lê Thánh Tôn | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
| 138 | Trần Khánh Dư | Cao Bá Quát | Lạc Long Quân | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 139 | Trần Nguyên Hãn | Lê Quý Đôn | Trần Nhật Duật | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 140 | Trần Nhân Tông | Tô Hiệu | Cuối đường | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
| 141 | Trần Nhật Duật | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 142 | Trần Phú | Nam Cầu Trần Phú | Phan Chu Trinh | 115,830,000 | 61,776,000 | 51,480,000 | 25,740,000 | 11,583,000 |
| Phan Chu Trinh | Hoàng Diệu | 147,420,000 | 78,624,000 | 65,520,000 | 32,760,000 | 14,742,000 | ||
| Tiếp theo | Tô Hiệu | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 | ||
| Tiếp theo | Đồn Biên Phòng | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | ||
| 143 | Trần Quang Khải | Trần Phú | Nguyễn Thiện Thuật | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 |
| 144 | Trần Quý Cáp | Sinh Trung | Thống Nhất | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
| 145 | Trần Quốc Toản | Lê Thành Phương | Yết Kiêu | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 146 | Trần Thị Tính | Trần Nhật Duật | Hoàn Kiếm | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 147 | Trần Văn Ơn | Lý Tự Trọng | Yersin | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 148 | Trịnh Phong | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 |
| 149 | Trương Định | Trần Bình Trọng | Ngô Đức Kế | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 1,080,000 |
| 150 | Trường Sa | Dã Tượng | Võ Thị Sáu | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| Trường Sơn | Phước Long | Tô Hiệu | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 | |
| 151 | Tuệ Tĩnh | Trần Phú | Nguyễn Thiện Thuật | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
| 152 | Vạn Hòa | Nguyễn Hồng Sơn | Hết thửa 139 và 143, TBĐ 04 Vạn Thạnh cũ | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
| Tiếp theo | Hẻm 99 Vạn Hòa và thửa 235 TBĐ 02 Vạn Thạnh cũ | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | 2,496,000 | ||
| 153 | Vân Đồn | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 154 | Vạn Kiếp | Lạc Long Quân | Nhà số 34 Vạn Kiếp | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 155 | Việt Bắc | Tô Hiệu | Lê Thanh Nghị | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
| 156 | Võ Thị Sáu | Dã Tượng | Phước Long | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| 157 | Võ Trứ | Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
| Nguyễn Trãi | Ngô Gia Tự | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 1,200,000 | ||
| Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 1,200,000 | ||
| 158 | Xóm Cồn | Cầu Hà Ra | Cầu Trần Phú | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
| 159 | Xương Huân | Hàng Cá | Nguyễn Công Trứ | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
| 160 | Yên Thế | Trần Thị Tính | Cửu Long | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
| 161 | Yết Kiêu (P. Vạn Thắng) | Thống Nhất | Yersin | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
| 162 | Yết Kiêu (P. Vĩnh Nguyên) | Trần Phú | Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
| 163 | Yersin | Trần Phú | Thống Nhất | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
| 164 | Đường C2 | Trần Phú | Đường số 3 khu đô thị Mipeco | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
| 165 | Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 (P. Phước Hòa cũ) | |||||||
| Đường quy hoạch rộng 20m | 35,100,000 | 21,060,000 | 17,550,000 | 8,775,000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 16m | 28,080,000 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 12m | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | ||||
| 166 | Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang | |||||||
| Đường quy hoạch rộng 25m | 37,440,000 | 22,464,000 | 18,720,000 | 9,360,000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 18m | 30,420,000 | 18,252,000 | 15,210,000 | 7,605,000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 12m - 16m | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 9m | 19,500,000 | 11,700,000 | 9,750,000 | 5,460,000 | ||||
| 167 | Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) | |||||||
| Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 16m | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 13m | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 4,368,000 | ||||
| 168 | Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn | |||||||
| Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | ||||
| Đường quy hoạch 13 m | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 4,368,000 | ||||
| 169 | Các cụm đảo | |||||||
| Trí Nguyên | 640,000 | |||||||
| Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) | 576,000 | |||||||
| Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) | 576,000 | |||||||
| Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) | 576,000 | |||||||
| Phần còn lại của đảo Hòn Tre | 512,000 | |||||||
| Hòn Một | 448,000 | |||||||
| Hòn Tằm | 512,000 | |||||||
| Các đảo còn lại | 320,000 |